ai30day-zalo

n8n node for zalo social automation, n8n workflow for zalo, zalo automation with no code

Documentation

Banner image

n8n-nodes-social-zalo

👨‍💻 Tác giả

  • ai30day - Maintainer & Developer
  • Tham khảo từ n8n-nodes-zalo-user để chuyển tính năng sang bản miễn phí

Tính Năng

Tính Năng Free 🎉
Đăng nhập bằng Mã QR
Gửi tin nhắn
Gửi sticker
Gửi tin nhắn thoại
Text to Speech
Hỗ trợ Proxy
Sự kiện tin nhắn theo thời gian thực
Xem danh sách bạn bè
Nhận thông báo sự kiện nhóm
Thêm người vào nhóm
Tìm người dùng bằng số điện thoại
Xem tất cả các nhóm của bạn
Xem thông tin nhóm
Gửi lời mời kết bạn
Tự động đồng ý kết bạn
Lắng nghe sự kiện thu hồi tin nhắn
Lắng nghe sự kiện thả cảm xúc tin nhắn
Xóa thành viên khỏi nhóm
Tạo nhóm mới
Giải tán nhóm
Thêm phó nhóm
Xóa phó nhóm
Thay đổi tên nhóm
Lấy thông tin tài khoản
Lấy thông tin ngữ cảnh
Tạo bình chọn trong nhóm
Khóa bình chọn trong nhóm
Lấy chi tiết bình chọn trong nhóm
Tạo nhắc hẹn hoặc ghi chú trong nhóm
Huỷ kết bạn

Video hướng dẫn

(https://youtu.be/p8WQf_qVIs4).


Hướng dẫn sử dụng node Zalo Tương tác

1. Tổng quan

Node Zalo Tương tác cho phép gửi tin nhắn, quản lý bạn bè, nhóm, bình chọn, tạo TTS (Text-to-Speech) và nhiều thao tác khác trên Zalo thông qua n8n.

2. Các nhóm chức năng & thao tác

A. Message (Tin nhắn)

  • Gửi tin nhắn văn bản, sticker, tin nhắn thoại tới người dùng hoặc nhóm.
  • Các trường quan trọng: threadId (ID người nhận/nhóm), threadType (User/Group), message, attachmentsUrls, stylesParameter, mentionsParameter, quoteParameter, urgency.

Ví dụ gửi tin nhắn văn bản:

  • Resource: Message
  • Operation: Send Message
  • threadId: 1234567890
  • threadType: User
  • message: Xin chào từ n8n!
  • attachmentsUrls: /files/anh.png,https://example.com/file.pdf (tùy chọn)
  • stylesParameter: Bold, Italic (tùy chọn)
  • mentionsParameter: [{"userId":"9876543210","offset":0,"length":5}] (tùy chọn)

Ví dụ gửi sticker:

  • Resource: Message
  • Operation: Send Sticker Message
  • threadId: 9876543210
  • threadType: Group
  • stickerKeywords: cute

B. Friend (Bạn bè)

  • Gửi lời mời kết bạn, chấp nhận, hủy lời mời, tìm bạn qua số điện thoại hoặc userId.

Ví dụ gửi lời mời kết bạn qua số điện thoại:

  • Resource: Friend
  • Operation: Send Friend Request With Phone Number
  • phoneNumber: 0987654321

C. Group (Nhóm)

  • Thêm/xóa thành viên, đổi tên nhóm, tạo nhóm, giải tán nhóm, thêm/xóa phó nhóm, tạo bình chọn, khóa bình chọn, lấy chi tiết bình chọn.

Ví dụ thêm thành viên vào nhóm bằng số điện thoại:

  • Resource: Group
  • Operation: Add User To Group With Phone Number
  • groupId: 1234567890
  • phoneNumber: 0987654321

Ví dụ tạo bình chọn trong nhóm:

  • Resource: Group
  • Operation: Create Poll
  • groupId: 1234567890
  • pollQuestion: Họp ở đâu?
  • pollOptions: Cafe,Office,Online
  • pollAllowMultiChoices: true
  • pollIsAnonymous: false

D. Get (Lấy thông tin)

  • Lấy danh sách bạn bè, nhóm, thông tin nhóm/người dùng, tìm người dùng, lấy thông tin tài khoản, context.

Ví dụ lấy danh sách bạn bè:

  • Resource: Get
  • Operation: Get All Friends

E. Tool (Công cụ)

  • Tạo file âm thanh từ văn bản (TTS).

Ví dụ tạo TTS:

  • Resource: Tool
  • Operation: Create TTS
  • text: Xin chào, đây là tin nhắn từ n8n!
  • voice: vi-VN-NamMinhNeural
  • rate: 0%
  • volume: 0%
  • pitch: 0Hz

3. Giải thích các trường cấu hình

  • Resource: Nhóm chức năng (Message, Friend, Group, Get, Tool)
  • Operation: Thao tác cụ thể trong nhóm chức năng
  • threadId: ID người nhận hoặc nhóm
  • threadType: User hoặc Group
  • message: Nội dung tin nhắn
  • attachmentsUrls: Đường dẫn file đính kèm (cách nhau bằng dấu phẩy)
  • stylesParameter: Định dạng văn bản (Bold, Italic, v.v.)
  • mentionsParameter: Đề cập người dùng trong tin nhắn (dạng JSON)
  • quoteParameter: Trích dẫn tin nhắn trước (dạng JSON)
  • urgency: Độ ưu tiên tin nhắn (Default, Important, Urgent)
  • userId, groupId, phoneNumber: ID hoặc số điện thoại
  • members: Danh sách userId thêm vào nhóm (cách nhau bằng dấu phẩy)
  • pollQuestion, pollOptions: Câu hỏi và các lựa chọn bình chọn (cách nhau bằng dấu phẩy)
  • voiceUrl: Đường dẫn file âm thanh
  • text, voice, rate, volume, pitch: Tham số TTS

4. Lưu ý

  • File đính kèm có thể là đường dẫn local hoặc URL.
  • Các trường nhiều giá trị dùng dấu phẩy để phân tách.
  • Nếu gặp lỗi, kiểm tra log của n8n để biết chi tiết.

5. Hỗ trợ

Nếu cần thêm ví dụ hoặc giải thích chi tiết về trường nào, hãy liên hệ người phát triển node.

⚠️ Lưu ý quan trọng

Vui lòng đọc kỹ trước khi sử dụng:

Việc sử dụng thư viện này đồng nghĩa với việc bạn đang làm trái với chính sách của Zalo và nó có thể khiến cho tài khoản của bạn bị vô hiệu hóa. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm nếu điều đó xảy ra, vậy nên hãy cân nhắc trước khi sử dụng.

🙏 Cảm ơn

We would like to thank ZCA-JS for their excellent work on the core library that makes this integration possible.

Discussion